kể trên

Học thuật
Thân thiện
kể trên

Những vấn đề kể trên đã được thảo luận xong.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đã được nói đến, đã được ghi chépphần trên: Dùng để chỉ những sự vật, sự việc, vấn đề hoặc đối tượng đã được đề cập, liệt kê hoặc mô tả trong phần văn bản phía trước đó.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những dụ kể trên đã minh họa rõ ràng cho quy tắc này. (Các dụ đã nêuphần trên đã minh họa rõ ràng cho quy tắc này.)
    • Các nguyên tắc kể trên bắt buộc phải tuân thủ. (Những nguyên tắc đã ghitrên bắt buộc phải tuân thủ.)
    • Tất cả nhân vật kể trên đều đồng ý với phương án đó. (Tất cả những nhân vật đã được nói đếntrên đều đồng ý với phương án đó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "như đã kể trên": như đã trình bàyphần trước, thường dùng để nhắc lại một cách trang trọng.

    • Quy trình thực hiện, như đã kể trên, bao gồm ba bước chính. (Quy trình thực hiện, như đã nêuphần trên, bao gồm ba bước chính.)
  • "những điều kể trên": tất cả những nội dung đã đề cập trước đó.

    • Những điều kể trên cho thấy tính cấp thiết của vấn đề. (Tất cả những điều đã nóitrên cho thấy tính cấp thiết của vấn đề.)
Biến thể từ gần giống
  • Nêu trên (tính từ): có nghĩa cách dùng tương tự, chỉ những đã được trình bàyphần trước.

    • Các tiêu chí nêu trên cần được xem xét kỹ lưỡng. (Các tiêu chí đã nêutrên cần được xem xét kỹ lưỡng.)
  • Trình bàytrên (cụm động từ): diễn đạt dài hơn, mang tính trang trọng giải thích rõ ràng.

    • Nội dung đã được trình bàytrên cơ sở cho cuộc thảo luận. (Nội dung đã được trình bàyphần trên cơ sở cho cuộc thảo luận.)
Từ đồng nghĩa
  • Đã nóitrên: đã được đề cập trong phần văn bản phía trước.
  • Đã đề cập trên: đã được nhắc đếnphần trên.
Các cụm từ liên quan
  • Như trên đã kể: một cách diễn đạt trang trọng hơn, thường dùng trong văn viết chính thống hoặc văn bản khoa học.
    • Kết quả thí nghiệm, như trên đã kể, rất khả quan. (Kết quả thí nghiệm, như phần trên đã trình bày, rất khả quan.)
Lưu ý sử dụng
  • "Kể trên" chủ yếu được sử dụng trong văn viết, đặc biệt trong các văn bản hành chính, khoa học, pháp lý hoặc các bài luận để tham chiếu đến nội dung đã viết.
  • Từ này ít khi dùng trong văn nói thông thường. Trong giao tiếp hằng ngày, người ta thường dùng các cụm như "những cái đã nói lúc nãy", "mấy thứphần trước" hoặc chỉ đơn giản dùng "ở trên".
kể trên

Những vấn đề kể trên đã được thảo luận xong.

  1. t. Đã nói, đã ghibên trên: Những vấn đề kể trên.